Từ vựng
コンテ (konte) nghĩa là gì?
コンテ trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) bảng phân cảnh, bản phác thảo phân cảnh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンテ |
|---|
| Romaji | konte |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンテコンテ
konte
(viết tắt) bảng phân cảnh, bản phác thảo phân cảnh
- 1danh từ (viết tắt) bảng phân cảnh, bản phác thảo phân cảnhstoryboard