Từ vựng
コンダクター (kondakutaa) nghĩa là gì?
コンダクター trong tiếng Nhật nghĩa là nhạc trưởng, nhân viên soát vé tàu xe, chất dẫn điện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンダクター |
|---|
| Romaji | kondakutaa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンダクターコンダクター
kondakutaa
nhạc trưởng, nhân viên soát vé tàu xe, chất dẫn điện
- 1danh từ nhạc trưởng, nhân viên soát vé tàu xe, chất dẫn điệnconductor