Từ vựng
コンセプト (konseputo) nghĩa là gì?
コンセプト trong tiếng Nhật nghĩa là khái niệm, quan niệm chung; ý đồ, chủ đề, định hướng thiết kế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンセプト |
|---|
| Romaji | konseputo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コンセプトコンセプト
konseputo
khái niệm, quan niệm chung; ý đồ, chủ đề, định hướng thiết kế
- 1danh từ khái niệm, quan niệm chungconcept; general idea; notion
- 2danh từ ý đồ, chủ đề, định hướng thiết kếintention; aim; design