Từ vựng
コンスタント (konsutanto) nghĩa là gì?
コンスタント trong tiếng Nhật nghĩa là đều đặn, ổn định; (toán) hằng số.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンスタント |
|---|
| Romaji | konsutanto |
|---|
| Từ loại | tính từ -na |
|---|
コンスタントコンスタント
konsutanto
đều đặn, ổn định; (toán) hằng số
- 1tính từ -na đều đặn, ổn địnhconstant; steady
- 2danh từ (toán) hằng sốconstant