Từ vựng
コンシューマー (konshuumaa) nghĩa là gì?
コンシューマー trong tiếng Nhật nghĩa là người tiêu dùng.
| Cách đọc | コンシューマー |
|---|---|
| Romaji | konshuumaa |
| Từ loại | danh từ |
コンシューマーコンシューマー
konshuumaa
người tiêu dùng
- 1danh từ người tiêu dùngconsumer
Từ vựng
コンシューマー trong tiếng Nhật nghĩa là người tiêu dùng.
| Cách đọc | コンシューマー |
|---|---|
| Romaji | konshuumaa |
| Từ loại | danh từ |
người tiêu dùng