Từ vựng
コロッケ (korokke) nghĩa là gì?
コロッケ trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) bánh korokke, bánh khoai tây nghiền tẩm bột chiên xù.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コロッケ |
|---|
| Romaji | korokke |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コロッケコロッケ
korokke
(ẩm thực) bánh korokke, bánh khoai tây nghiền tẩm bột chiên xù
- 1danh từ (ẩm thực) bánh korokke, bánh khoai tây nghiền tẩm bột chiên xùcroquette