Từ vựng
コロコロ (korokoro) nghĩa là gì?
コロコロ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) lăn tròn, lăn lông lốc; (tượng thanh) leng keng, lanh lảnh, khúc khích; (tượng hình) thay đổi xoành xoạch, liên tục; thua dễ dàng, bị đánh bại liên tiếp.
| Cách đọc | コロコロ |
|---|---|
| Romaji | korokoro |
| Từ loại | trạng từ |
コロコロコロコロ
korokoro
(tượng hình) lăn tròn, lăn lông lốc; (tượng thanh) leng keng, lanh lảnh, khúc khích; (tượng hình) thay đổi xoành xoạch, liên tục; thua dễ dàng, bị đánh bại liên tiếp
- 1trạng từ · adv-to (tượng hình) lăn tròn, lăn lông lốc(rolling) along; (rolling) over and over
- 2trạng từ · adv-to (tượng thanh) leng keng, lanh lảnh, khúc khíchwith a bright, ringing sound (e.g. of a bell); (laughing) in a bright, high-pitched tone; merrily
- 3trạng từ · adv-to (tượng hình) thay đổi xoành xoạch, liên tục, thường xuyên(changing) frequently (of opinions, conversation topic, etc.); constantly; often
- 4trạng từ · adv-to (tượng hình) thua dễ dàng, bị đánh bại liên tiếp(losing) all too easily; (being defeated) one after another; in quick succession
- 5trạng từ · adv-to · động từ (+する) (tượng hình) tròn trịa, mũm mĩm, bụ bẫmchubby (and cute); plump; round