Từ vựng
コレクター (korekutaa) nghĩa là gì?
コレクター trong tiếng Nhật nghĩa là người sưu tập, nhà sưu tầm.
| Cách đọc | コレクター |
|---|---|
| Romaji | korekutaa |
| Từ loại | danh từ |
コレクターコレクター
korekutaa
người sưu tập, nhà sưu tầm
- 1danh từ người sưu tập, nhà sưu tầmcollector
Từ vựng
コレクター trong tiếng Nhật nghĩa là người sưu tập, nhà sưu tầm.
| Cách đọc | コレクター |
|---|---|
| Romaji | korekutaa |
| Từ loại | danh từ |
người sưu tập, nhà sưu tầm