Từ vựng
コル (koru) nghĩa là gì?
コル trong tiếng Nhật nghĩa là đèo yên ngựa, hõm thấp giữa hai đỉnh núi.
| Cách đọc | コル |
|---|---|
| Romaji | koru |
| Từ loại | danh từ |
コルコル
koru
đèo yên ngựa, hõm thấp giữa hai đỉnh núi
- 1danh từ đèo yên ngựa, hõm thấp giữa hai đỉnh núicol
Từ vựng
コル trong tiếng Nhật nghĩa là đèo yên ngựa, hõm thấp giữa hai đỉnh núi.
| Cách đọc | コル |
|---|---|
| Romaji | koru |
| Từ loại | danh từ |
đèo yên ngựa, hõm thấp giữa hai đỉnh núi