Từ vựng
コリー (korii) nghĩa là gì?
コリー trong tiếng Nhật nghĩa là giống chó chăn cừu Collie.
| Cách đọc | コリー |
|---|---|
| Romaji | korii |
| Từ loại | danh từ |
コリーコリー
korii
giống chó chăn cừu Collie
- 1danh từ giống chó chăn cừu Colliecollie
Từ vựng
コリー trong tiếng Nhật nghĩa là giống chó chăn cừu Collie.
| Cách đọc | コリー |
|---|---|
| Romaji | korii |
| Từ loại | danh từ |
giống chó chăn cừu Collie