Từ vựng
コラム (koramu) nghĩa là gì?
コラム trong tiếng Nhật nghĩa là chuyên mục đóng khung trên báo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コラム |
|---|
| Romaji | koramu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コラムコラム
koramu
chuyên mục đóng khung trên báo
- 1danh từ chuyên mục đóng khung trên báocolumn (e.g. in newspaper); stand-alone feature article framed by a box