Từ vựng
コメンテーター (komenteetaa) nghĩa là gì?
コメンテーター trong tiếng Nhật nghĩa là bình luận viên.
| Cách đọc | コメンテーター |
|---|---|
| Romaji | komenteetaa |
| Từ loại | danh từ |
コメンテーターコメンテーター
komenteetaa
bình luận viên
- 1danh từ bình luận viêncommentator
Từ vựng
コメンテーター trong tiếng Nhật nghĩa là bình luận viên.
| Cách đọc | コメンテーター |
|---|---|
| Romaji | komenteetaa |
| Từ loại | danh từ |
bình luận viên