Từ vựng
コメディアン (komedeian) nghĩa là gì?
コメディアン trong tiếng Nhật nghĩa là diễn viên hài, nghệ sĩ tấu hài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コメディアン |
|---|
| Romaji | komedeian |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コメディアンコメディアン
komedeian
diễn viên hài, nghệ sĩ tấu hài
- 1danh từ diễn viên hài, nghệ sĩ tấu hàicomedian