Từ vựng
コム (komu) nghĩa là gì?
コム trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) hệ thống xuất dữ liệu máy tính sang vi phim, COM.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コム |
|---|
| Romaji | komu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コムコム
komu
(máy tính) hệ thống xuất dữ liệu máy tính sang vi phim, COM
- 1danh từ (máy tính) hệ thống xuất dữ liệu máy tính sang vi phim, COMcomputer output microfilm system; COM
Còn viết: COM