Từ vựng
コミュニティ (komyunitei) nghĩa là gì?
コミュニティ trong tiếng Nhật nghĩa là khu dân cư, cộng đồng.
| Cách đọc | コミュニティ |
|---|---|
| Romaji | komyunitei |
| Từ loại | danh từ |
コミュニティコミュニティ
komyunitei
khu dân cư, cộng đồng
- 1danh từ khu dân cư, cộng đồngcommunity
Từ vựng
コミュニティ trong tiếng Nhật nghĩa là khu dân cư, cộng đồng.
| Cách đọc | コミュニティ |
|---|---|
| Romaji | komyunitei |
| Từ loại | danh từ |
khu dân cư, cộng đồng