Từ vựng
コミュニケ (komyunike) nghĩa là gì?
コミュニケ trong tiếng Nhật nghĩa là công báo, thông cáo chung.
| Cách đọc | コミュニケ |
|---|---|
| Romaji | komyunike |
| Từ loại | danh từ |
コミュニケコミュニケ
komyunike
công báo, thông cáo chung
- 1danh từ công báo, thông cáo chungcommuniqué
Từ vựng
コミュニケ trong tiếng Nhật nghĩa là công báo, thông cáo chung.
| Cách đọc | コミュニケ |
|---|---|
| Romaji | komyunike |
| Từ loại | danh từ |
công báo, thông cáo chung