Từ vựng
コマ (koma) nghĩa là gì?
コマ trong tiếng Nhật nghĩa là (thiên văn) đầu sao chổi, vùng khí bụi quanh nhân sao chổi; quang sai coma.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コマ |
|---|
| Romaji | koma |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コマコマ
koma
(thiên văn) đầu sao chổi, vùng khí bụi quanh nhân sao chổi; quang sai coma
- 1danh từ (thiên văn) đầu sao chổi, vùng khí bụi quanh nhân sao chổicoma (of a comet)
- 2danh từ quang sai comacoma; comatic aberration