Từ vựng
コニーデ (koniide) nghĩa là gì?
コニーデ trong tiếng Nhật nghĩa là núi lửa tầng, núi lửa hình nón.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コニーデ |
|---|
| Romaji | koniide |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コニーデコニーデ
koniide
núi lửa tầng, núi lửa hình nón
- 1danh từ núi lửa tầng, núi lửa hình nónstratovolcano; composite volcano