Từ vựng
コツコツ (kotsukotsu) nghĩa là gì?
コツコツ trong tiếng Nhật nghĩa là (tượng hình) cần mẫn, chăm chỉ; (tượng thanh) cốc cốc, lộc cộc, lách cách.
| Cách đọc | コツコツ |
|---|---|
| Romaji | kotsukotsu |
| Từ loại | trạng từ |
コツコツコツコツ
kotsukotsu
(tượng hình) cần mẫn, chăm chỉ; (tượng thanh) cốc cốc, lộc cộc, lách cách
- 1adv-to · trạng từ (tượng hình) cần mẫn, chăm chỉ, kiên trì làm từng bước mộtsteadily; unflaggingly; untiringly
- 2adv-to · trạng từ (tượng thanh) cốc cốc, lộc cộc, lách cáchknocking; tapping; clicking