Từ vựng
コットン (kotton) nghĩa là gì?
コットン trong tiếng Nhật nghĩa là bông, sợi bông, vải cotton; (viết tắt) bông tẩy trang, tăm bông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コットン |
|---|
| Romaji | kotton |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コットンコットン
kotton
bông, sợi bông, vải cotton; (viết tắt) bông tẩy trang, tăm bông
- 1danh từ bông, sợi bông, vải cottoncotton
- 2danh từ (viết tắt) bông tẩy trang, tăm bôngcotton pads (usu. in amenity set); cotton buds