Từ vựng
コスプレ (kosupure) nghĩa là gì?
コスプレ trong tiếng Nhật nghĩa là cosplay, việc hóa trang thành nhân vật anime, manga hoặc game.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コスプレ |
|---|
| Romaji | kosupure |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コスプレコスプレ
kosupure
cosplay, việc hóa trang thành nhân vật anime, manga hoặc game
- 1danh từ cosplay, việc hóa trang thành nhân vật anime, manga hoặc gamecosplay (dressing up as a character from an anime, manga, video game, etc.)