Từ vựng
コスト (kosuto) nghĩa là gì?
コスト trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí sản xuất, giá thành.
| Cách đọc | コスト |
|---|---|
| Romaji | kosuto |
| Từ loại | danh từ |
コストコスト
kosuto
chi phí sản xuất, giá thành
- 1danh từ chi phí sản xuất, giá thànhcost
Từ vựng
コスト trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí sản xuất, giá thành.
| Cách đọc | コスト |
|---|---|
| Romaji | kosuto |
| Từ loại | danh từ |
chi phí sản xuất, giá thành