Từ vựng
コアビタシオン (koabitashion) nghĩa là gì?
コアビタシオン trong tiếng Nhật nghĩa là sự chung sống chính trị giữa tổng thống và thủ tướng khác đảng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コアビタシオン |
|---|
| Romaji | koabitashion |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
コアビタシオンコアビタシオン
koabitashion
sự chung sống chính trị giữa tổng thống và thủ tướng khác đảng
- 1danh từ sự chung sống chính trị giữa tổng thống và thủ tướng khác đảngcohabitation