Từ vựng
ゲート (geeto) nghĩa là gì?
ゲート trong tiếng Nhật nghĩa là cổng ra vào, cửa khởi hành ở sân bay; (máy tính) cổng mạch điện tử; phần tử logic.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゲート |
|---|
| Romaji | geeto |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ゲートゲート
geeto
cổng ra vào, cửa khởi hành ở sân bay; (máy tính) cổng mạch điện tử; phần tử logic
- 1danh từ cổng ra vào, cửa khởi hành ở sân baygate (for entry, boarding, etc.)
- 2danh từ (máy tính) cổng mạch điện tửgate
- 3danh từ phần tử logiclogic element