Từ vựng
ゲル (geru) nghĩa là gì?
ゲル trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) thể gel, chất keo đông đặc.
| Cách đọc | ゲル |
|---|---|
| Romaji | geru |
| Từ loại | danh từ |
ゲルゲル
geru
(hoá học) thể gel, chất keo đông đặc
- 1danh từ (hoá học) thể gel, chất keo đông đặcgel
Từ vựng
ゲル trong tiếng Nhật nghĩa là (hoá học) thể gel, chất keo đông đặc.
| Cách đọc | ゲル |
|---|---|
| Romaji | geru |
| Từ loại | danh từ |
(hoá học) thể gel, chất keo đông đặc