Từ vựng
ゲノム (genomu) nghĩa là gì?
ゲノム trong tiếng Nhật nghĩa là (sinh học) bộ gen, hệ gen của sinh vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゲノム |
|---|
| Romaji | genomu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ゲノムゲノム
genomu
(sinh học) bộ gen, hệ gen của sinh vật
- 1danh từ (sinh học) bộ gen, hệ gen của sinh vậtgenome