Từ vựng
ゲイン (gein) nghĩa là gì?
ゲイン trong tiếng Nhật nghĩa là độ khuếch đại, độ lợi tín hiệu, mức thu lợi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ゲイン |
|---|
| Romaji | gein |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ゲインゲイン
gein
độ khuếch đại, độ lợi tín hiệu, mức thu lợi
- 1danh từ độ khuếch đại, độ lợi tín hiệu, mức thu lợigain