Từ vựng
ケーススタディ (keesusutadei) nghĩa là gì?
ケーススタディ trong tiếng Nhật nghĩa là phân tích ca cụ thể, nghiên cứu tình huống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ケーススタディ |
|---|
| Romaji | keesusutadei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
ケーススタディケーススタディ
keesusutadei
phân tích ca cụ thể, nghiên cứu tình huống
- 1danh từ phân tích ca cụ thể, nghiên cứu tình huốngcase study