Từ vựng
ケア (kea) nghĩa là gì?
ケア trong tiếng Nhật nghĩa là sự chăm sóc, việc điều dưỡng, sự chú ý.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ケア |
|---|
| Romaji | kea |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
ケアケア
kea
sự chăm sóc, việc điều dưỡng, sự chú ý
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự chăm sóc, việc điều dưỡng, sự chú ýcare (e.g. medical); attention; nursing