Từ vựng
グー (guu) nghĩa là gì?
グー trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) tốt, tuyệt, ngon lành.
| Cách đọc | グー |
|---|---|
| Romaji | guu |
| Từ loại | tính từ -na, thán từ |
グーグー
guu
(thán từ) tốt, tuyệt, ngon lành
- 1tính từ -na · thán từ (thán từ) tốt, tuyệt, ngon lànhgood
Từ vựng
グー trong tiếng Nhật nghĩa là (thán từ) tốt, tuyệt, ngon lành.
| Cách đọc | グー |
|---|---|
| Romaji | guu |
| Từ loại | tính từ -na, thán từ |
(thán từ) tốt, tuyệt, ngon lành