Từ vựng
グレード (gureedo) nghĩa là gì?
グレード trong tiếng Nhật nghĩa là cấp độ, thứ hạng, bậc.
| Cách đọc | グレード |
|---|---|
| Romaji | gureedo |
| Từ loại | danh từ |
グレードグレード
gureedo
cấp độ, thứ hạng, bậc
- 1danh từ cấp độ, thứ hạng, bậcgrade
Từ vựng
グレード trong tiếng Nhật nghĩa là cấp độ, thứ hạng, bậc.
| Cách đọc | グレード |
|---|---|
| Romaji | gureedo |
| Từ loại | danh từ |
cấp độ, thứ hạng, bậc