Từ vựng
グラフ (gurafu) nghĩa là gì?
グラフ trong tiếng Nhật nghĩa là biểu đồ, đồ thị, sơ đồ.
| Cách đọc | グラフ |
|---|---|
| Romaji | gurafu |
| Từ loại | danh từ |
グラフグラフ
gurafu
biểu đồ, đồ thị, sơ đồ
- 1danh từ biểu đồ, đồ thị, sơ đồgraph; chart; diagram
Từ vựng
グラフ trong tiếng Nhật nghĩa là biểu đồ, đồ thị, sơ đồ.
| Cách đọc | グラフ |
|---|---|
| Romaji | gurafu |
| Từ loại | danh từ |
biểu đồ, đồ thị, sơ đồ