Từ vựng
グッズ (guzzu) nghĩa là gì?
グッズ trong tiếng Nhật nghĩa là hàng hóa, vật phẩm lưu niệm ăn theo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | グッズ |
|---|
| Romaji | guzzu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
グッズグッズ
guzzu
hàng hóa, vật phẩm lưu niệm ăn theo
- 1danh từ hàng hóa, vật phẩm lưu niệm ăn theogoods; merchandise; commercial items