Từ vựng
クーポン (kuupon) nghĩa là gì?
クーポン trong tiếng Nhật nghĩa là phiếu giảm giá, phiếu ưu đãi mua hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クーポン |
|---|
| Romaji | kuupon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
クーポンクーポン
kuupon
phiếu giảm giá, phiếu ưu đãi mua hàng
- 1danh từ phiếu giảm giá, phiếu ưu đãi mua hàngcoupon; voucher