Từ vựng
クーペ (kuupe) nghĩa là gì?
クーペ trong tiếng Nhật nghĩa là xe coupe, ô tô hai cửa mui kín.
| Cách đọc | クーペ |
|---|---|
| Romaji | kuupe |
| Từ loại | danh từ |
クーペクーペ
kuupe
xe coupe, ô tô hai cửa mui kín
- 1danh từ xe coupe, ô tô hai cửa mui kíncoupé; coupe
Từ vựng
クーペ trong tiếng Nhật nghĩa là xe coupe, ô tô hai cửa mui kín.
| Cách đọc | クーペ |
|---|---|
| Romaji | kuupe |
| Từ loại | danh từ |
xe coupe, ô tô hai cửa mui kín