Từ vựng
クーキー (kuukii) nghĩa là gì?
クーキー trong tiếng Nhật nghĩa là lập dị, kỳ quặc; bánh quy.
| Cách đọc | クーキー |
|---|---|
| Romaji | kuukii |
| Từ loại | danh từ |
クーキークーキー
kuukii
lập dị, kỳ quặc; bánh quy
- 1danh từ lập dị, kỳ quặckooky; weird
- 2danh từ bánh quycookie; cooky
Từ vựng
クーキー trong tiếng Nhật nghĩa là lập dị, kỳ quặc; bánh quy.
| Cách đọc | クーキー |
|---|---|
| Romaji | kuukii |
| Từ loại | danh từ |
lập dị, kỳ quặc; bánh quy