Từ vựng
クワイア (kuwaia) nghĩa là gì?
クワイア trong tiếng Nhật nghĩa là ca đoàn, dàn hợp xướng.
| Cách đọc | クワイア |
|---|---|
| Romaji | kuwaia |
| Từ loại | danh từ |
クワイアクワイア
kuwaia
ca đoàn, dàn hợp xướng
- 1danh từ ca đoàn, dàn hợp xướngchoir
Từ vựng
クワイア trong tiếng Nhật nghĩa là ca đoàn, dàn hợp xướng.
| Cách đọc | クワイア |
|---|---|
| Romaji | kuwaia |
| Từ loại | danh từ |
ca đoàn, dàn hợp xướng