Từ vựng
クローン (kuroon) nghĩa là gì?
クローン trong tiếng Nhật nghĩa là bản sao vô tính, cá thể nhân bản vô tính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クローン |
|---|
| Romaji | kuroon |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
クローンクローン
kuroon
bản sao vô tính, cá thể nhân bản vô tính
- 1danh từ bản sao vô tính, cá thể nhân bản vô tínhclone