Từ vựng
クロニクル (kuronikuru) nghĩa là gì?
クロニクル trong tiếng Nhật nghĩa là sử ký, biên niên sử.
| Cách đọc | クロニクル |
|---|---|
| Romaji | kuronikuru |
| Từ loại | danh từ |
クロニクルクロニクル
kuronikuru
sử ký, biên niên sử
- 1danh từ sử ký, biên niên sửchronicle
Từ vựng
クロニクル trong tiếng Nhật nghĩa là sử ký, biên niên sử.
| Cách đọc | クロニクル |
|---|---|
| Romaji | kuronikuru |
| Từ loại | danh từ |
sử ký, biên niên sử