Từ vựng
クロス (kurosu) nghĩa là gì?
クロス trong tiếng Nhật nghĩa là tấm vải, khăn vải; (viết tắt) khăn trải bàn; giấy dán tường, vải dán tường trang trí nội thất.
| Cách đọc | クロス |
|---|---|
| Romaji | kurosu |
| Từ loại | danh từ |
クロスクロス
kurosu
tấm vải, khăn vải; (viết tắt) khăn trải bàn; giấy dán tường, vải dán tường trang trí nội thất
- 1danh từ tấm vải, khăn vảicloth
- 2danh từ (viết tắt) khăn trải bàntablecloth
- 3danh từ giấy dán tường, vải dán tường trang trí nội thấtwallpaper; wall fabric