Từ vựng
クロス (kurosu) nghĩa là gì?
クロス trong tiếng Nhật nghĩa là hình chữ thập, cây thánh giá; sự giao nhau, sự cắt chéo qua nhau; (thể thao) đường tạt cánh trong bóng đá.
| Cách đọc | クロス |
|---|---|
| Romaji | kurosu |
| Từ loại | danh từ |
クロスクロス
kurosu
hình chữ thập, cây thánh giá; sự giao nhau, sự cắt chéo qua nhau; (thể thao) đường tạt cánh trong bóng đá
- 1danh từ hình chữ thập, cây thánh giácross
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự giao nhau, sự cắt chéo qua nhaucrossing; intersecting
- 3danh từ (thể thao) đường tạt cánh trong bóng đácross (soccer)