Từ vựng
クレー (kuree) nghĩa là gì?
クレー trong tiếng Nhật nghĩa là đất sét; (viết tắt) môn bắn đĩa bay, bia đĩa bay.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クレー |
|---|
| Romaji | kuree |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
クレークレー
kuree
đất sét; (viết tắt) môn bắn đĩa bay, bia đĩa bay
- 1danh từ đất sétclay
- 2danh từ (viết tắt) môn bắn đĩa bay, bia đĩa bayclay pigeon shooting; clay target