Từ vựng

クレジット (kurejitto) nghĩa là gì?

クレジット trong tiếng Nhật nghĩa là (tài chính) tín dụng; bán trả góp, bán trả dần theo tháng; (viết tắt) thẻ tín dụng; danh sách đoàn làm phim, phần ghi tên người thực hiện.

Thông tin tra cứu
Cách đọcクレジット
Romajikurejitto
Từ loạidanh từ
クレジット
kurejitto

(tài chính) tín dụng; bán trả góp, bán trả dần theo tháng; (viết tắt) thẻ tín dụng; danh sách đoàn làm phim, phần ghi tên người thực hiện

  1. 1danh từ (tài chính) tín dụngcredit
  2. 2danh từ (tài chính) bán trả góp, bán trả dần theo thángcredit sale; selling on a (monthly) installment plan (instalment)
  3. 3danh từ (viết tắt) thẻ tín dụngcredit card
  4. 4danh từ (viết tắt) danh sách đoàn làm phim, phần ghi tên người thực hiệncredit titles (of a film, TV show, etc.); credits
  5. 5danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự ghi công, việc đề tên tác giả hoặc người giữ bản quyền(giving) credits (to the creator, copyright holder, etc.)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.