Từ vựng
クルー (kuruu) nghĩa là gì?
クルー trong tiếng Nhật nghĩa là thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, ê-kíp.
| Cách đọc | クルー |
|---|---|
| Romaji | kuruu |
| Từ loại | danh từ |
クルークルー
kuruu
thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, ê-kíp
- 1danh từ thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, ê-kípcrew
Từ vựng
クルー trong tiếng Nhật nghĩa là thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, ê-kíp.
| Cách đọc | クルー |
|---|---|
| Romaji | kuruu |
| Từ loại | danh từ |
thủy thủ đoàn, phi hành đoàn, ê-kíp