Từ vựng
クリーナー (kuriinaa) nghĩa là gì?
クリーナー trong tiếng Nhật nghĩa là máy hút bụi, chất tẩy rửa.
| Cách đọc | クリーナー |
|---|---|
| Romaji | kuriinaa |
| Từ loại | danh từ |
クリーナークリーナー
kuriinaa
máy hút bụi, chất tẩy rửa
- 1danh từ máy hút bụi, chất tẩy rửacleaner
Từ vựng
クリーナー trong tiếng Nhật nghĩa là máy hút bụi, chất tẩy rửa.
| Cách đọc | クリーナー |
|---|---|
| Romaji | kuriinaa |
| Từ loại | danh từ |
máy hút bụi, chất tẩy rửa