Từ vựng
クリンチ (kurinchi) nghĩa là gì?
クリンチ trong tiếng Nhật nghĩa là (thể thao) thế ôm ghì đối thủ trong quyền anh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クリンチ |
|---|
| Romaji | kurinchi |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
クリンチクリンチ
kurinchi
(thể thao) thế ôm ghì đối thủ trong quyền anh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thể thao) thế ôm ghì đối thủ trong quyền anhclinch