Từ vựng
クリック (kurikku) nghĩa là gì?
クリック trong tiếng Nhật nghĩa là (máy tính) cú nhấp chuột; tiếng tách, tiếng lách cách.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | クリック |
|---|
| Romaji | kurikku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
クリッククリック
kurikku
(máy tính) cú nhấp chuột; tiếng tách, tiếng lách cách
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ (máy tính) cú nhấp chuột(mouse) click
- 2danh từ tiếng tách, tiếng lách cáchclick (sound)