Từ vựng
クリスタル (kurisutaru) nghĩa là gì?
クリスタル trong tiếng Nhật nghĩa là tinh thể, pha lê.
| Cách đọc | クリスタル |
|---|---|
| Romaji | kurisutaru |
| Từ loại | danh từ |
クリスタルクリスタル
kurisutaru
tinh thể, pha lê
- 1danh từ tinh thể, pha lêcrystal
Từ vựng
クリスタル trong tiếng Nhật nghĩa là tinh thể, pha lê.
| Cách đọc | クリスタル |
|---|---|
| Romaji | kurisutaru |
| Từ loại | danh từ |
tinh thể, pha lê