Từ vựng
クラッシュ (kurasshu) nghĩa là gì?
クラッシュ trong tiếng Nhật nghĩa là vụ va chạm mạnh, tai nạn đâm xe; (máy tính) sự cố treo máy, sập hệ thống.
| Cách đọc | クラッシュ |
|---|---|
| Romaji | kurasshu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
クラッシュクラッシュ
kurasshu
vụ va chạm mạnh, tai nạn đâm xe; (máy tính) sự cố treo máy, sập hệ thống
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vụ va chạm mạnh, tai nạn đâm xecrash (esp. of a vehicle)
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (máy tính) sự cố treo máy, sập hệ thốngcrash