Từ vựng
クラッカー (kurakkaa) nghĩa là gì?
クラッカー trong tiếng Nhật nghĩa là (ẩm thực) bánh quy giòn; pháo giấy, pháo rút chúc mừng; (máy tính) tin tặc phá hoại hệ thống.
| Cách đọc | クラッカー |
|---|---|
| Romaji | kurakkaa |
| Từ loại | danh từ |
クラッカークラッカー
kurakkaa
(ẩm thực) bánh quy giòn; pháo giấy, pháo rút chúc mừng; (máy tính) tin tặc phá hoại hệ thống
- 1danh từ (ẩm thực) bánh quy giòncracker
- 2danh từ pháo giấy, pháo rút chúc mừngparty popper; cracker
- 3danh từ (máy tính) tin tặc phá hoại hệ thốngcracker